Lê Thị Nương
-
Tư liệu ảnh về Bác Hồ
DINH ĐỘC LẬP- LỊCH SỬ KIẾN TRÚC
TOAN LOP 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nương (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:18' 28-01-2013
Dung lượng: 377.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nương (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:18' 28-01-2013
Dung lượng: 377.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên học sinh.......................................................lớp ..........
Trường tiểu học.............................................................
HỌC SINH GIỎI LỚP 1 M Ô N: TOÁN
ĐỀ SỐ 1
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống
a
65
48
29
18
b
20
10
0
0
a + b
85
58
49
38
28
a - b
45
0
25
Bài 2:
> 15 + 33 65 – 25 95 - 15 40 + 40
<
= 81 + 17 95 + 4 32 + 15 93 – 83 +40
Bài 3: Số ?
28 + 10 - = 13 43 + - 56 = 12
- 21 + 12 = 82
Bài 4: Bạn Minh có 24 viên bi, Minh cho Lan 3 viên bi rồi cho Hương 1 viên bi. Hỏi Minh còn bao nhiêu viên bi?
Bài 5: Bạn Minh có 24 viên bi. Bạn Lan có ít hơn bạn Minh 2 viên bi. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi
Bài 5: Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu hình tam giác
Hình vẽ có………..hình tam giác
Họ và tên học sinh.......................................................lớp ..........
Trường tiểu học.............................................................
HỌC SINH GIỎI LỚP 1 M Ô N: TOÁN
ĐỀ SỐ 2
Bài 1: Viết số bé nhất có hai chữ số ……….
Viết số lớn nhất có hai chữ số ……….
Viết số liền trước số lớn nhất có hai chữ số………..
Viết số liền sau số bé nhất có hai chữ số…………
Bài 2: Số?
a) 11 + + 37 = 99
b) 62 - + 46 = 88
c) 27 + 51 - = 64
Bài 3: Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 20 rồi cộng với 39 thì được kết quả bằng 59
Bài 4: Tổ em có 12 bạn, trong đó có 5 bạn nữ. Hỏi số bạn trai tổ em nhiều hơn bạn nữ là bao nhiêu?
Bài 5: vẽ 5 điểm ở trong hình tam giác và ở ngoài hình tròn
Họ và tên học sinh.......................................................lớp ..........
Trường tiểu học.............................................................
HỌC SINH GIỎI LỚP 1 M Ô N: TOÁN
ĐỀ SỐ 3
Bài 1: > , <, =
1+ 6 + 11 2 + 14 + 2
22 + 2 + 3 5 + 20 + 1
62 + 15 – 30 62 + 30 – 42
Bài 2: Số?
a) + 9 - 26 + 0
b) - 30 + 15 - 39
Bài 3: Điền dấu (+, -) thích hợp vào ô trống
39 38 90 61 = 30
Bài 4. Bạn Ngọc có 47 viên bi, bạn Ngọc có nhiều hơn bạn Hoàng 15 viên bi. Hỏi cả hai bạn Ngọc và Hoàng có tất cả bao nhiêu viên bi
Bài 5: Hình vẽ dưới có bao nhiêu hình tam giác
Có ............hình tam giác
Họ và tên học sinh.......................................................lớp ..........
Trường tiểu học.............................................................
HỌC SINH GIỎI LỚP 1 M Ô N: TOÁN
ĐỀ SỐ 4
Bài 1. Tính
74 – 34 + 10 = ....... b) 60 + 10 – 50 = ........
c) 53 + 15 – 88 = ....... d) 90 + 9 – 98 = ..........
Bài 2. Số?
- 20 + 21 - 45 + 98
Bài 3.
Viết số lớn nhất có hai chữ số khác nhau : ..............
Viết số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau: .............
Bài 4. Trong ô tô có 21 hành khách. Đến một bến có 6 người lên và 5 người xuống. Hỏi ô tô còn có bao nhiêu hành khách.
Bài giải
Bài 5. Cho hình dưới:
Có bao nhiêu hình tam giác
..........................................................................................................................
Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng nữa để hình trên có 6 hình tam giác
Họ và tên học sinh.......................................................lớp ..........
Trường tiểu học.............................................................
HỌC SINH GIỎI LỚP 1 M Ô N: TOÁN
ĐỀ SỐ 5
Bài 1. Sáp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
68, 49, 72, 56, 23, 81, 90
Bài 2. Số ?
+ 24 – 83 = 12
69 - + 10 = 50
39 + - 15 = 24
Bài 3. Viết tất cả các số có hai chữ số mà cộng hai chữ số của mỗi số được kết quả là 4
Các số đó là: .....................................................................................................................
Bài 4. Bạn Nam có 14 viên bi, bạn Hạnh có ít hơn bạn Nam 3 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?
Bài 5. Cho hình bên:
Có .............hình vuông
Có ............ hình chữ nhật
Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng nữa
để trên hình có 5 hình vuông và
4 hình chữ nhật
Trường tiểu học.............................................................
HỌC SINH GIỎI LỚP 1 M Ô N: TOÁN
ĐỀ SỐ 1
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống
a
65
48
29
18
b
20
10
0
0
a + b
85
58
49
38
28
a - b
45
0
25
Bài 2:
> 15 + 33 65 – 25 95 - 15 40 + 40
<
= 81 + 17 95 + 4 32 + 15 93 – 83 +40
Bài 3: Số ?
28 + 10 - = 13 43 + - 56 = 12
- 21 + 12 = 82
Bài 4: Bạn Minh có 24 viên bi, Minh cho Lan 3 viên bi rồi cho Hương 1 viên bi. Hỏi Minh còn bao nhiêu viên bi?
Bài 5: Bạn Minh có 24 viên bi. Bạn Lan có ít hơn bạn Minh 2 viên bi. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi
Bài 5: Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu hình tam giác
Hình vẽ có………..hình tam giác
Họ và tên học sinh.......................................................lớp ..........
Trường tiểu học.............................................................
HỌC SINH GIỎI LỚP 1 M Ô N: TOÁN
ĐỀ SỐ 2
Bài 1: Viết số bé nhất có hai chữ số ……….
Viết số lớn nhất có hai chữ số ……….
Viết số liền trước số lớn nhất có hai chữ số………..
Viết số liền sau số bé nhất có hai chữ số…………
Bài 2: Số?
a) 11 + + 37 = 99
b) 62 - + 46 = 88
c) 27 + 51 - = 64
Bài 3: Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 20 rồi cộng với 39 thì được kết quả bằng 59
Bài 4: Tổ em có 12 bạn, trong đó có 5 bạn nữ. Hỏi số bạn trai tổ em nhiều hơn bạn nữ là bao nhiêu?
Bài 5: vẽ 5 điểm ở trong hình tam giác và ở ngoài hình tròn
Họ và tên học sinh.......................................................lớp ..........
Trường tiểu học.............................................................
HỌC SINH GIỎI LỚP 1 M Ô N: TOÁN
ĐỀ SỐ 3
Bài 1: > , <, =
1+ 6 + 11 2 + 14 + 2
22 + 2 + 3 5 + 20 + 1
62 + 15 – 30 62 + 30 – 42
Bài 2: Số?
a) + 9 - 26 + 0
b) - 30 + 15 - 39
Bài 3: Điền dấu (+, -) thích hợp vào ô trống
39 38 90 61 = 30
Bài 4. Bạn Ngọc có 47 viên bi, bạn Ngọc có nhiều hơn bạn Hoàng 15 viên bi. Hỏi cả hai bạn Ngọc và Hoàng có tất cả bao nhiêu viên bi
Bài 5: Hình vẽ dưới có bao nhiêu hình tam giác
Có ............hình tam giác
Họ và tên học sinh.......................................................lớp ..........
Trường tiểu học.............................................................
HỌC SINH GIỎI LỚP 1 M Ô N: TOÁN
ĐỀ SỐ 4
Bài 1. Tính
74 – 34 + 10 = ....... b) 60 + 10 – 50 = ........
c) 53 + 15 – 88 = ....... d) 90 + 9 – 98 = ..........
Bài 2. Số?
- 20 + 21 - 45 + 98
Bài 3.
Viết số lớn nhất có hai chữ số khác nhau : ..............
Viết số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau: .............
Bài 4. Trong ô tô có 21 hành khách. Đến một bến có 6 người lên và 5 người xuống. Hỏi ô tô còn có bao nhiêu hành khách.
Bài giải
Bài 5. Cho hình dưới:
Có bao nhiêu hình tam giác
..........................................................................................................................
Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng nữa để hình trên có 6 hình tam giác
Họ và tên học sinh.......................................................lớp ..........
Trường tiểu học.............................................................
HỌC SINH GIỎI LỚP 1 M Ô N: TOÁN
ĐỀ SỐ 5
Bài 1. Sáp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
68, 49, 72, 56, 23, 81, 90
Bài 2. Số ?
+ 24 – 83 = 12
69 - + 10 = 50
39 + - 15 = 24
Bài 3. Viết tất cả các số có hai chữ số mà cộng hai chữ số của mỗi số được kết quả là 4
Các số đó là: .....................................................................................................................
Bài 4. Bạn Nam có 14 viên bi, bạn Hạnh có ít hơn bạn Nam 3 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?
Bài 5. Cho hình bên:
Có .............hình vuông
Có ............ hình chữ nhật
Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng nữa
để trên hình có 5 hình vuông và
4 hình chữ nhật
 
Thư viện trực tuyến VIOLET
TRUYỆN CƯỜI
Xem truyện cười








Các ý kiến mới nhất